[shū lǎng]
sơ
须眉疏朗夜空中闪烁着疏疏朗朗的几点星光
xū méi shū lǎng yè kōng zhōng shǎn shuò zhe shū shū lǎng lǎng de jǐ diǎn xīng guāng
Lông mày rậm rạp, sáng sủa; Vài vì sao lưa thưa trên bầu trời đêm
胸怀渐渐疏朗了
xiōng huái jiàn jiàn shū lǎng le
Lòng dạ dần trở nên rộng mở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.