[chóu]
trù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
畴昔chóu xī
trù tích
Thuở xưa; mời rượu khách.
范畴fàn chóu
phạm trù
phạm trù
平畴píng chóu
bình trù
đồng bằng phì nhiêu; đất canh tác tốt
田畴tián chóu
điền trù
Ruộng đất; đồng ruộng (sách cổ)
西畴xī chóu
tây trù
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
范畴论fàn chóu lùn
phạm trù luận
lý thuyết phạm trù
西畴县xī chóu xiàn
tây trù huyện
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
寻来范畴xún lái fàn chóu
tầm lai phạm trù
phạm trù dẫn xuất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.