[shē]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
畲族shē zú
dân tộc She
畲乡shē xiāng
cánh đồng và thôn làng
斫畲zhuó shē
phát quang đất để canh tác
徐继畲xú jì shē
Từ Kế Dư, nhà địa lý Trung Quốc
景宁畲乡jǐng níng shē xiāng
huyện tự trị dân tộc Thái Nùng Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.