[liú mén]
lưu môn
他估计半夜才能回家,交代家里给他留门
tā gū jì bàn yè cái néng huí jiā , jiāo dài jiā lǐ gěi tā liú mén
Anh ấy ước chừng nửa đêm mới về nhà, dặn nhà để cửa cho anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.