[liú niàn]
lưu niệm
合影留念离京时送她一支钢笔留念
hé yǐng liú niàn lí jīng shí sòng tā yì zhī gāng bǐ liú niàn
Chụp ảnh lưu niệm. Khi rời Bắc Kinh, tôi tặng cô ấy một cây bút máy để làm kỷ niệm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.