[liú shǒu]
lưu thủ
留守处 丈夫外出打工,妻子留守在家
liú shǒu chù zhàng fu wài chū dǎ gōng , qī zǐ liú shǒu zài jiā
Nơi ở của người ở lại. Chồng đi làm ăn xa, vợ ở nhà chăm sóc
留守儿童liú shǒu ér tóng
lưu thủ nhi đồng
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng