[huà tú]
hoạ
画图员
huà tú yuán
họa sĩ vẽ bản đồ
这些诗篇构成了一幅农村生活的多彩的画图
zhè xiē shī piān gòu chéng le yì fú nóng cūn shēng huó de duō cǎi de huà tú
Những bài thơ này đã vẽ nên một bức tranh sinh động về cuộc sống nông thôn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.