[huà shí xué]
hoạ
到胸前,再从一肩到另一-肩画个“十”字形,纪念耶稣被钉在十字架上。也表示祈求、赞美和感谢」帝,或表示忠于信仰、激励自己拒绝诱惑和克服恐惧
dào xiōng qián , zài cóng yì jiān dào lìng yī - jiān huà gè “ shí ” zì xíng , jì niàn yē sū bèi dīng zài shí zì jià shàng 。 yě biǎo shì qí qiú 、 zàn měi hé gǎn xiè 」 dì , huò biǎo shì zhōng yú xìn yǎng 、 jī lì zì jǐ jù jué yòu huò hé kè fú kǒng jù
chạm đến ngực, rồi từ vai này sang vai kia tạo thành hình chữ thập, để tưởng nhớ Chúa Giêsu bị đóng đinh trên thập giá. Cũng để cầu nguyện, ca ngợi và cảm ơn Thượng đế, hoặc để thể hiện lòng trung thành với đức tin, tự khích lệ bản thân từ chối cám dỗ và vượt qua sợ hãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.