[diàn lí]
điện ly
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
电离层diàn lí céng
điện ly tầng
tầng ion quyển
电离室diàn lí shì
điện ly thất
buồng ion hóa
电离平衡diàn lí píng héng
điện ly bình hành
Cân bằng điện ly; trạng thái trong dung dịch chất điện giải yếu, tốc độ phân ly phân tử chất điện giải thành ion bằng tốc độ ion kết hợp lại thành phân tử
电离辐射diàn lí fú shè
điện ly phúc xạ
bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân