汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
电文 (diàn wén) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
电文
【電文】
[diàn wén]
điện văn
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Văn bản, nội dung của điện báo, điện truyền, v.v.
Ví dụ
起草电文
qǐ cǎo diàn wén
Soạn thảo điện văn
Từ ghép
0 từ chứa “电文”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
电报、电传等的文字、内容
起草~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
电
diàn
điện
điện; dòng năng lượng điện; sét; tia chớp; dạng kết hợp của điện (như điện ảnh, điện thoại)
文
wén
văn
Chữ viết, văn tự; Bài viết, tác phẩm văn học; Văn hóa, văn minh