[yòng hù]
dụng hộ
网络用户竭诚为用户服务
wǎng luò yòng hù jié chéng wèi yòng hù fú wù
Người dùng mạng tận tâm phục vụ người dùng
用户名yòng hù míng
dụng hộ danh
tên người dùng; ID người dùng
用户线yòng hù xiàn
dụng hộ tuyến
đường dây thuê bao
用户定义yòng hù dìng yì
dụng hộ định nghĩa
người dùng định nghĩa
用户界面yòng hù jiè miàn
dụng hộ giới diện
giao diện người dùng
多用户duō yòng hù
đa dụng hộ
nhiều người dùng
登记用户dēng jì yòng hù
đăng ký dụng hộ
người dùng đã đăng ký
终端用户zhōng duān yòng hù
chung đoan dụng hộ
người dùng cuối
日活用户rì huó yòng hù
nhật hoạt dụng hộ
người dùng hoạt động hàng ngày