[yòng rén]
dụng nhân
用人不当善于用人
yòng rén bù dāng shàn yú yòng rén
Dùng người không đúng cách, giỏi dùng người
现在正是用人的时候
xiàn zài zhèng shì yòng rén de shí hòu
Bây giờ là lúc cần dùng người
女用人
nǚ yòng rén
Người giúp việc nữ
用人经费yòng rén jīng fèi
dụng nhân kinh phí
chi phí nhân sự