[shēng huó]
sinh hoạt
日常生活政治生活
rì cháng shēng huó zhèng zhì shēng huó
Cuộc sống thường ngày, cuộc sống chính trị
观察蜜蜂和蚂蚁的生活
guān chá mì fēng hé mǎ yǐ de shēng huó
Quan sát cuộc sống của ong và kiến
老人一直和儿孙们生活在一起
lǎo rén yì zhí hé ér sūn men shēng huó zài yì qǐ
Người già luôn sống cùng con cháu
一个人脱离了社会就不能生活下去
yí gè rén tuō lí le shè huì jiù bù néng shēng huó xià qù
Một người thoát ly xã hội thì không thể sống được
人民的生活不断提高
rén mín de shēng huó bú duàn tí gāo
Cuộc sống của nhân dân không ngừng được nâng cao
做生活
zuò shēng huó
Làm ăn sinh sống
生活忙
shēng huó máng
Cuộc sống bận rộn
生活费shēng huó fèi
sinh hoạt phí
chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
生活馆shēng huó guǎn
sinh hoạt quán
bảo tàng cuộc sống
生活作风shēng huó zuò fēng
sinh hoạt tác phong
hành vi; tác phong
生活垃圾shēng huó lā jī
sinh hoạt lạp sắc
rác sinh hoạt
生活方式shēng huó fāng shì
sinh hoạt phương thức
cách sống; lối sống
生活水平shēng huó shuǐ píng
sinh hoạt thuỷ bình
mức sống
生活污水shēng huó wū shuǐ
sinh hoạt ô thuỷ
nước thải sinh hoạt
生活美学shēng huó měi xué
sinh hoạt mỹ học
sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống
生活设施shēng huó shè shī
sinh hoạt thiết thi
các tiện nghi sinh hoạt
生活质料shēng huó zhì liào
sinh hoạt chất liệu
hàng tiêu dùng
生活资料shēng huó zī liào
sinh hoạt tư liệu
hàng tiêu dùng; phương tiện sinh kế; phương tiện sinh tồn
夜生活yè shēng huó
dạ sinh hoạt
cuộc sống về đêm