[shēng qì]
sinh khí
孩子考试成绩很差,妈妈非常生气
hái zi kǎo shì chéng jì hěn chà , mā ma fēi cháng shēng qì
Kết quả thi của con rất tệ, mẹ rất tức giận
快去认个错吧,他还在生你的气呢!
kuài qù rèn gè cuò ba , tā hái zài shēng nǐ de qì ne !
Mau đi nhận lỗi đi, anh ấy vẫn còn giận cậu đấy!
生气勃勃
shēng qì bó bó
Tràn đầy sức sống
青年是最有生气的
qīng nián shì zuì yǒu shēng qì de
Thanh niên là những người tràn đầy sức sống nhất