生态科学 (shēng tài kē xué) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
生态科学【生態科學】
[shēng tài kē xué]
sinh thái khoa học
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Ngành nghiên cứu quy luật tương tác giữa hệ thống sống và môi trường
2
các điểm nóng nghiên cứu bao gồm bảo vệ và sử dụng đa dạng sinh học, phục hồi và tái thiết hệ sinh thái bị tổn hại, ảnh hưởng của biến đổi toàn cầu đối với hệ sinh thái trên cạn và quản lý hệ sinh thái.
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.