[shēng lěng]
sinh lạnh
病人您生冷
bìng rén nín shēng lěng
Người bệnh, anh/chị/ông/bà đừng ăn đồ sống lạnh
生冷字shēng lěng zì
sinh lạnh tự
chữ tối nghĩa hoặc cổ