[tián tóu]
điềm đầu
尝到了读书的甜头
cháng dào le dú shū de tián tóu
Nếm trải được cái ngọt của việc đọc sách
先给他点几甜头,不怕他不上钩
xiān gěi tā diǎn jǐ tián tóu , bú pà tā bú shàng gōu
Cho hắn chút lợi lộc trước đã, không sợ hắn không mắc câu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.