[tián sī sī]
điềm tơ tơ
这种菜甜丝丝儿的,很好吃
zhè zhòng cài tián sī sī ér de , hěn hǎo chī
Món này ăn ngọt ngọt, ngon lắm
她想到孩子们都长大成人,能为祖国尽力,心里甜丝丝儿的
tā xiǎng dào hái zi men dōu zhǎng dà chéng rén , néng wèi zǔ guó jìn lì , xīn lǐ tián sī sī ér de
Nghĩ đến các con đã trưởng thành, có thể cống hiến cho Tổ quốc, lòng cô ngọt ngào hẳn lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.