[cí shí]
từ thực
打夯以后,地基就瓷实了
dǎ hāng yǐ hòu , dì jī jiù cí shí le
sau khi đầm nền, móng đã chắc chắn
他用心钻研,学得很瓷实
tā yòng xīn zuān yán , xué dé hěn cí shí
anh ấy chuyên tâm nghiên cứu, học rất chắc chắn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.