[ráng zǐ]
nhương tử
沃瓤子
wò ráng zǐ
Ruột thịt
天瓤子壤、之别
tiān ráng zǐ rǎng 、 zhī bié
Ruột đất, sự khác biệt
霄瓤子
xiāo ráng zǐ
Ruột trời
接瓤子穷乡僻瓤子
jiē ráng zǐ qióng xiāng pì ráng zǐ
Ruột đất nghèo
棺材瓤子guān cái ráng zǐ
quan tài nhương tử
ông già gần đất xa trời