[guī]
khôi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瑰丽guī lì
khôi lệ
tao nhã; tráng lệ; đẹp xuất sắc
瑰伟guī wěi
khôi vĩ
hoa mỹ; lộng lẫy
瑰奇guī qí
khôi kỳ
lộng lẫy; quý giá
瑰玮guī wěi
khôi vĩ
hoa mỹ; lộng lẫy
瑰异guī yì
khôi dị
kỳ diệu; tráng lệ
瑰宝guī bǎo
khôi bảo
đá quý; món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc
玫瑰méi guī
mai khôi
cây hồng rugosa; hoa hồng
玫瑰紫méi guī zǐ
mai khôi tử
Màu tím đỏ như hoa hồng; lông mày
玫瑰果méi guī guǒ
mai khôi quả
quả tầm xuân
玫瑰花méi guī huā
mai khôi hoa
hoa hồng
玫瑰茄méi guī qié
mai khôi cà
bụp giấm
玫瑰红méi guī hóng
mai khôi hồng
Màu tím hoa hồng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.