[qín]
cầm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
琴师qín shī
cầm sư
người chơi nhạc cụ dây
琴书qín shū
cầm thư
hình thức nghệ thuật truyền thống, kể chuyện có đệm nhạc
琴弓qín gōng
cầm cung
cây vĩ
琴弦qín xián
cầm huyền
dây
琴手qín shǒu
cầm thủ
người chơi nhạc cụ có dây
琴瑟qín sè
cầm sắt
cầm và sắt, hai nhạc cụ dây hòa quyện hoàn hảo; hòa hợp vợ chồng
琴酒qín jiǔ
cầm tửu
rượu gin
琴锤qín chuí
cầm chuỳ
dùi cui; dùi trống
琴键qín jiàn
cầm kiện
phím đàn piano
琴鸟qín niǎo
cầm điểu
chim thiên cầm
琴通尼qín tōng ní
cầm thông ni
gin và tonic
琴通宁qín tōng níng
cầm thông ninh
gin và tonic
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.