[qín sè]
cầm sắt
琴瑟甚笃
qín sè shèn dǔ
Âm nhạc hòa hợp, tình cảm thắm thiết
琴瑟和鸣qín sè hé míng
cầm sắt hoà minh
hòa hợp hoàn hảo; đồng điệu; nghĩa đen: cầm và sắt hòa ca
琴瑟不调qín sè bù tiáo
cầm sắt bất điều
lệch tông; mâu thuẫn vợ chồng, xem cầm và sắt 琴瑟, hai nhạc cụ tượng trưng cho hòa hợp vợ chồng