[lǐ xiǎng]
lý tưởng
我的理想是当一名医生
wǒ de lǐ xiǎng shì dāng yì míng yī shēng
Ước mơ của tôi là làm bác sĩ
共产主义是人类的最高理想
gòng chǎn zhǔ yì shì rén lèi de zuì gāo lǐ xiǎng
Chủ nghĩa cộng sản là lý tưởng cao đẹp nhất của nhân loại
这件事办得很理想
zhè jiàn shì bàn dé hěn lǐ xiǎng
Việc này làm rất như ý
这个办法还不够理想,需要再改进
zhè ge bàn fǎ hái bú gòu lǐ xiǎng , xū yào zài gǎi jìn
Biện pháp này vẫn chưa đủ lý tưởng, cần cải tiến thêm