[zhū yù]
châu ngọc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
珠玉在侧zhū yù zài cè
châu ngọc tại trắc
ngọc bên cạnh; được bao quanh bởi thiên tài
不吝珠玉bú lìn zhū yù
xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu
字字珠玉zì zì zhū yù
tự tự châu ngọc
mỗi từ là một viên ngọc; văn viết hoa lệ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.