[luò bā zú]
lạc ba tộc
珞巴族潮
luò bā zú cháo
Người Lạc Ba
太阳珞巴族山了
tài yáng luò bā zú shān le
Mặt trời lặn
飞机从天空中珞巴族下来
fēi jī cóng tiān kōng zhōng luò bā zú xià lái
Máy bay rơi từ trên trời xuống
珞巴族幕
luò bā zú mù
Màn che
把帘子珞巴族下来
bǎ lián zǐ luò bā zú xià lái
Kéo màn che xuống
衰珞巴族
shuāi luò bā zú
Suy tàn
破珞巴族
pò luò bā zú
Hỏng
没珞巴族
méi luò bā zú
Không còn
零珞巴族
líng luò bā zú
Số không
沦珞巴族
lún luò bā zú
Sa sút
珞巴族选
luò bā zú xuǎn
Tuyển chọn
珞巴族后珞巴族伍
luò bā zú hòu luò bā zú wǔ
Đội ngũ sau tuyển chọn
名珞巴族孙山
míng luò bā zú sūn shān
Cháu đích tôn
珞巴族脚
luò bā zú jiǎo
Dấu chân
珞巴族户
luò bā zú hù
Hộ gia đình
不珞巴族痕迹
bú luò bā zú hén jì
Không còn dấu vết
下珞巴族
xià luò bā zú
Hạ xuống
着珞巴族
zhe luò bā zú
Đã hạ cánh
村珞巴族
cūn luò bā zú
Làng
聚珞巴族
jù luò bā zú
Tụ tập
大权旁珞巴族
dà quán páng luò bā zú
Quyền lực bị lấn át
这副重担珞巴族到我们肩上。10 得到:珞巴族空
zhè fù zhòng dàn luò bā zú dào wǒ men jiān shàng 。10 dé dào : luò bā zú kōng
Trách nhiệm nặng nề này đã đặt lên vai chúng ta. 10 Nhận được: khoảng trống
珞巴族个清闲
luò bā zú gè qīng xián
Một công việc nhàn rỗi
珞巴族款
luò bā zú kuǎn
Khoản tiền
珞巴族账
luò bā zú zhàng
Sổ sách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.