[xiàn chéng]
hiện thành
现成饭现成话你帮帮忙去,别净等现成儿的
xiàn chéng fàn xiàn chéng huà nǐ bāng bāng máng qù , bié jìng děng xiàn chéng ér de
cơm soạn sẵn, lời nói soạn sẵn, bạn giúp một tay đi, đừng chỉ chờ những thứ có sẵn
现成饭xiàn chéng fàn
hiện thành phạn
Cơm làm sẵn; của làm sẵn
现成话xiàn chéng huà
hiện thành thoại
cụm từ có sẵn; nhận xét không hữu ích
吃现成饭chī xiàn chéng fàn
cật hiện thành phạn
Hưởng thụ thành quả lao động của người khác mà không tốn công sức