[huán xíng]
hoàn hình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
环形山huán xíng shān
hoàn hình sơn
hố va chạm; núi hình vòng
环形路huán xíng lù
hoàn hình lộ
đường vòng; mạch
环形交叉huán xíng jiāo chā
hoàn hình giao xoa
Một loại giao lộ phẳng, khi hai hoặc nhiều đường giao nhau, xe cộ qua giao lộ phải đi vòng quanh đảo theo một chiều rồi rẽ vào đường cần đi
环形结构huán xíng jié gòu
hoàn hình kết cấu
cấu trúc vòng
环形公路huán xíng gōng lù
hoàn hình công lộ
đường vành đai