[huán bǎo]
hoàn bảo
环保建材
huán bǎo jiàn cái
Vật liệu xây dựng thân thiện môi trường
环保餐盒
huán bǎo cān hé
Hộp cơm thân thiện môi trường
环保厅huán bǎo tīng
hoàn bảo sảnh
sở bảo vệ môi trường
环保型huán bǎo xíng
hoàn bảo hình
mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
环保局huán bǎo jú
hoàn bảo cục
cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
环保筷huán bǎo kuài
hoàn bảo khoái
đũa dùng nhiều lần
环保部huán bǎo bù
hoàn bảo bộ
Bộ Bảo vệ Môi trường
环保主义huán bǎo zhǔ yì
hoàn bảo chủ
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
环保斗士huán bǎo dòu shì
hoàn bảo đấu sĩ
nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
环保科学huán bǎo kē xué
hoàn bảo khoa học
khoa học môi trường
连环保lián huán bǎo
liên hoàn bảo
Biện pháp cai trị cũ của quan lại, bắt người cùng khu vực hoặc vài hộ gia đình phải giám sát lẫn nhau, nếu một người hoặc một nhà gặp chuyện thì những người hoặc nhà còn lại phải chịu liên đới trách nhiệm;