[méi]
mai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
玫瑰méi guī
mai khôi
cây hồng rugosa; hoa hồng
玫瑰紫méi guī zǐ
mai khôi tử
Màu tím đỏ như hoa hồng; lông mày
玫瑰果méi guī guǒ
mai khôi quả
quả tầm xuân
玫瑰花méi guī huā
mai khôi hoa
hoa hồng
玫瑰茄méi guī qié
mai khôi cà
bụp giấm
玫瑰红méi guī hóng
mai khôi hồng
Màu tím hoa hồng
玫瑰念珠méi guī niàn zhū
mai khôi niệm châu
chuỗi hạt Mân Côi
玫瑰战争méi guī zhàn zhēng
mai khôi chiến tranh
Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng
玫瑰星云méi guī xīng yún
mai khôi tinh vân
tinh vân Hoa Hồng NGC 2237
托勒玫tuō lè méi
thác lặc mai
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus, nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1 le4 mi4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.