[shuài zhí]
suất
说话率直
shuō huà shuài zhí
Ăn nói thẳng thắn.
率直的态度。shudi 见1402 页【蟋蟀】。蟀shuan( )shuan
shuài zhí de tài dù 。shudi jiàn 1402 yè 【 xī shuài 】。 shuài shuan( )shuan
Thái độ thẳng thắn.
门率直
mén shuài zhí
Cánh cửa thẳng
上了率直
shàng le shuài zhí
Đã thẳng
把门率直上
bǎ mén shuài zhí shàng
Đóng chặt cửa.
门率直得紧紧的
mén shuài zhí dé jǐn jǐn de
Cánh cửa đóng chặt.
把马率直在树上
bǎ mǎ shuài zhí zài shù shàng
Buộc ngựa vào cây.
被琐事率直住了 这件事把大伙儿率直在了一起
bèi suǒ shì shuài zhí zhù le zhè jiàn shì bǎ dà huǒ ér shuài zhí zài le yì qǐ
Bị chuyện vặt vãnh ràng buộc. Chuyện này đã ràng buộc mọi người lại với nhau.
消火形状像寨子的东西,如栓剂之类
xiāo huǒ xíng zhuàng xiàng zhài zǐ de dōng xī , rú shuān jì zhī lèi
Hình dạng giống cái chốt, ví dụ như thuốc đạn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.