[xuán zhī yòu xuán]
huyền chi hựu huyền
“玄之又玄,众妙之门。”后来形容非常玄妙,难以理解。Xuan“伭” Xian 的又音。伭xuan〈书〉黑色的马。骇(駭)xuan〈书〉
“ xuán zhī yòu xuán , zhòng miào zhī mén 。” hòu lái xíng róng fēi cháng xuán miào , nán yǐ lǐ jiě 。Xuan“ xián ” Xian de yòu yīn 。 xián xuan〈 shū 〉 hēi sè de mǎ 。 hài ( hài )xuan〈 shū 〉
Rất huyền bí, là cửa của muôn điều kỳ diệu. Sau này dùng để mô tả điều gì đó rất huyền bí, khó hiểu.
玄之又玄赏
xuán zhī yòu xuán shǎng
Huyền bí
写大字时最好把腕子玄之又玄起来
xiě dà zì shí zuì hǎo bǎ wàn zǐ xuán zhī yòu xuán qǐ lái
Khi viết chữ lớn, tốt nhất là giữ cho cổ tay thật vững.
玄之又玄案
xuán zhī yòu xuán àn
Vụ án huyền bí
玄之又玄而未决 他的问题还玄之又玄着
xuán zhī yòu xuán ér wèi jué tā de wèn tí hái xuán zhī yòu xuán zhe
Rất huyền bí và chưa quyết định. Vấn đề của anh ấy vẫn còn rất mơ hồ.
玄之又玄念
xuán zhī yòu xuán niàn
Suy nghĩ huyền bí
玄之又玄望
xuán zhī yòu xuán wàng
Nhìn huyền bí
玄之又玄拟
xuán zhī yòu xuán nǐ
Phác thảo huyền bí
玄之又玄想
xuán zhī yòu xuán xiǎng
Suy nghĩ huyền bí
玄之又玄隔玄之又玄殊
xuán zhī yòu xuán gé xuán zhī yòu xuán shū
Huyền bí này sang huyền bí khác
一个人摸黑儿走山路,真玄之又玄!
yí gè rén mō hēi ér zǒu shān lù , zhēn xuán zhī yòu xuán !
Một người đi đường núi trong bóng tối, thật là bí ẩn!
好玄之又玄,差一点儿掉到井里
hǎo xuán zhī yòu xuán , chà yì diǎn ér diào dào jǐng lǐ
Thật là nguy hiểm, suýt nữa thì ngã xuống giếng.
他不大踏实,这件事交给他有点儿玄之又玄
tā bú dà tà shí , zhè jiàn shì jiāo gěi tā yǒu diǎn er xuán zhī yòu xuán
Anh ta không được vững tâm lắm, giao việc này cho anh ta có chút mạo hiểm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.