[tǎ jì]
thát tế
“獺祭鱼。”獭贪食,常捕鱼陈列水边,称为祭鱼。后用“獭祭”比喻罗列典故或堆砌典故。t 图鱼,体侧扁,长椭圆形,口鳍、臀鳍与尾鳍相连。生活在海洋中,捕食小鱼、甲壳动物等。种类很多,常见的有条鳎、卵鳎和箸鳎。ta(去丫)td 國把碑刻、铜器等的形状和般是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来:獭祭印
“ tǎ jì yú 。” tǎ tān shí , cháng bǔ yú chén liè shuǐ biān , chēng wéi jì yú 。 hòu yòng “ tǎ jì ” bǐ yù luó liè diǎn gù huò duī qì diǎn gù 。t tú yú , tǐ cè biǎn , cháng tuǒ yuán xíng , kǒu qí 、 tún qí yǔ wěi qí xiāng lián 。 shēng huó zài hǎi yáng zhōng , bǔ shí xiǎo yú 、 jiǎ qiào dòng wù děng 。 zhǒng lèi hěn duō , cháng jiàn de yǒu tiáo tǎ 、 luǎn tǎ hé zhù tǎ 。ta( qù yā )td guó bǎ bēi kè 、 tóng qì děng de xíng zhuàng hé bān shì zài wù tǐ shàng méng yì céng báo zhǐ , xiān pāi dǎ shǐ āo tū fēn míng , rán hòu shàng mò , xiǎn chū wén zì 、 tú xiàng lái : tǎ jì yìn
"Cá tế lễ". Rái cá tham ăn, thường bắt cá bày bên bờ, gọi là cá tế lễ. Sau dùng "rái cá tế lễ" ví với việc liệt kê hoặc chất đống điển cố.
把碑文獭祭下来。另见1339页 tuo
bǎ bēi wén tǎ jì xià lái 。 lìng jiàn 1339 yè tuo
Sao chép văn bia bằng kỹ thuật rái cá cúng. Xem thêm trang 1339 tuo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.