[māo bì]
miêu tệ
衣着猫敝
yī zhuó māo bì
Quần áo rách nát
秋景猫敝
qiū jǐng māo bì
Phong cảnh mùa thu tiêu điều
(事业)衰败:民生猫敝
( shì yè ) shuāi bài : mín shēng māo bì
(Sự nghiệp) suy tàn: dân sinh lụi tàn
连年战乱,百业猫敝
lián nián zhàn luàn , bǎi yè māo bì
Chiến tranh liên miên, trăm nghề lụi tàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.