[měng bù fáng]
mãnh bất phòng
他正说得起劲,猛不防背后被人推了一把
tā zhèng shuō dé qǐ jìn , měng bù fáng bèi hòu bèi rén tuī le yì bǎ
Anh ta đang nói hăng say thì bất ngờ bị đẩy một cái từ phía sau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.