[lí]
ly
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
狸子lí zǐ
ly tử
mèo báo
狸猫lí māo
ly miêu
mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương
沼狸zhǎo lí
chiểu ly
cầy meerkat; xem 狐獴[hu2 meng3]
海狸hǎi lí
hải ly
hải ly
河狸hé lí
hà ly
hải ly
狐狸hú li
con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc
熊狸xióng lí
hùng ly
cầy mực hay mèo gấu
海狸鼠hǎi lí shǔ
hải ly thử
chuột hải ly; chuột nutria
狐狸精hú li jīng
hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy
花面狸huā miàn lí
hoa diện ly
Cầy hương
果子狸guǒ zǐ lí
quả tử
cầy vòi mốc
狐狸座hú li zuò
Chòm sao Tiểu Hồ Ly
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.