[juàn jiè]
quyến giới
狷介之士。juan(狷介 )名穿在牛鼻子上的小本棍儿、或小铁环:牛鼻狷介儿。也指用生丝织成的一种丝织品
juàn jiè zhī shì 。juan( juàn jiè ) míng chuān zài niú bí zi shàng de xiǎo běn gùn ér 、 huò xiǎo tiě huán : niú bí juàn jiè ér 。 yě zhǐ yòng shēng sī zhī chéng de yì zhǒng sī zhī pǐn
Người cương trực. Vòng sắt nhỏ hoặc vòng sắt nhỏ xuyên qua mũi bò: vòng mũi bò. Cũng chỉ một loại vải lụa dệt từ tơ sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.