[jū]
thư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
狙击jū jī
thư kích
bắn tỉa
狙刺jū cì
thư thích
đâm từ chỗ ẩn nấp
狙丧jū sàng
thư táng
Nản lòng, thất vọng
狙击手jū jī shǒu
thư kích thủ
lính bắn tỉa; xạ thủ
猵狙biān jū
biên thư
quái thú huyền thoại giống vượn, đầu chó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.