[fàn nán]
phạm nan
这件事叫我犯了难
zhè jiàn shì jiào wǒ fàn le nán
Cầu thủ số sáu phạm lỗi, bị đuổi ra sân
你有什么犯难的事,可以跟大家说说
nǐ yǒu shén me fàn nán de shì , kě yǐ gēn dà jiā shuō shuō
Ở chỗ này, sáng sớm ai mà nói "rắn, hổ, ma" gì đó thì bị coi là phạm húy, không may mắn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.