[fàn huì]
phạm huý
这个地方,早晨起来谁要是说“蛇、虎、鬼”什么的,就被认为是犯讳,不吉利
zhè ge dì fāng , zǎo chén qǐ lái shuí yào shi shuō “ shé 、 hǔ 、 guǐ ” shén me de , jiù bèi rèn wéi shì fàn huì , bù jí lì
Trong trận đấu, anh ta cố tình phạm lỗi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.