[fàn guī]
phạm quy
比赛中他有意犯规
bǐ sài zhōng tā yǒu yì fàn guī
Ăn ba bữa tội phạm học
六号队员犯了规,被罚下场
liù hào duì yuán fàn le guī , bèi fá xià chǎng
Bệnh của tôi hay tái phát theo mùa, sau Lập đông thì ho dữ dội
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.