[fàn chù]
phạm truật
初上讲台,她有点几犯怵
chū shàng jiǎng tái , tā yǒu diǎn jǐ fàn chù
Mới lên bục giảng, cô ấy hơi run sợ
不管在什么场合,他从没犯过怵
bù guǎn zài shén me chǎng hé , tā cóng méi fàn guò chù
Bất kể trong hoàn cảnh nào, anh ta chưa từng run sợ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.