[fàn jì]
phạm kỵ
你说的话犯了他的忌
nǐ shuō de huà fàn le tā de jì
Lời anh nói đụng phải điều anh ta kiêng kỵ
过去在船上话里带“翻”字是犯忌
guò qù zài chuán shàng huà lǐ dài “ fān ” zì shì fàn jì
Ngày xưa trên thuyền, trong lời nói có chữ "翻" là phạm húy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.