[dú]
độc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犊子dú zǐ
độc tử
bê
牛犊niú dú
ngưu độc
bê con
滚犊子gǔn dú zǐ
cổn độc tử
Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!
扯犊子chě dú zǐ
xả độc tử
nói nhảm; tán gẫu
护犊子hù dú zǐ
hộ độc tử
bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
抱犊崮bào dú gù
bão độc cố
núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
王八犊子wáng ba dú zǐ
vương bát độc tử
xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]
老牛舐犊lǎo niú shì dú
lão ngưu thỉ độc
nghĩa đen: trâu già liếm nghé con; nghĩa bóng: cưng chiều con cái
舐犊之爱shì dú zhī ài
thỉ độc chi ái
tình yêu của bò liếm bê; tình yêu thương của cha mẹ
舐犊情深shì dú qíng shēn
thỉ độc tình thâm
nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến; bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
初生之犊chū shēng zhī dú
sơ sinh chi độc
Bê con mới sinh (ngạn ngữ)
带牛佩犊dài niú pèi dú
đới ngưu bội độc
bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.