[lí]
lê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犁地lí dì
lê địa
cày ruộng
犁头lí tóu
lê đầu
lưỡi cày; lưỡi chìa; cái cày
犁沟lí gōu
lê câu
rãnh cày
犁镜lí jìng
lê kính
Bộ phận của lưỡi cày; tấm kim loại cong trên lưỡi cày để lật đất
犁骨lí gǔ
lê cốt
xương lá mía
犁靬lí qián
tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây; có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã
犁铧lí huá
lê hoa
lưỡi cày
扒犁bā lí
bái
xe trượt; cũng viết là 爬犁
步犁bù lí
bộ lê
cày đi bộ
泥犁ní lí
nê lê
Naraka
爬犁pá lí
bò lê
xe trượt tuyết
尉犁wèi lí
uý lê
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.