[tè bié]
đặc biệt
特别的式样
tè bié de shì yàng
Kiểu dáng đặc biệt
他的脾气很特别
tā de pí qì hěn tè bié
Tính khí của anh ấy rất đặc biệt
火车跑得特别快
huǒ chē pǎo dé tè bié kuài
Tàu chạy đặc biệt nhanh
这个节目特别吸引观众
zhè ge jié mù tè bié xī yǐn guān zhòng
Chương trình này đặc biệt thu hút khán giả
散会的时候,厂长特别把他留下来研究技术上的问题
sàn huì de shí hòu , chǎng zhǎng tè bié bǎ tā liú xià lái yán jiū jì shù shàng de wèn tí
Khi tan họp, giám đốc đặc biệt giữ anh ấy lại để nghiên cứu vấn đề kỹ thuật
他喜欢郊游,一是骑自行车郊游
tā xǐ huan jiāo yóu , yī shì qí zì xíng chē jiāo yóu
Anh ấy thích đi dã ngoại, một là đi dã ngoại bằng xe đạp
特别法tè bié fǎ
đặc biệt pháp
Luật áp dụng cho thời gian, khu vực, công dân đặc biệt (trái với "luật thông thường")
特别快车tè bié kuài chē
đặc biệt khoái xa
Tàu khách chạy ít ga, thời gian chạy nhanh hơn tàu tốc hành
特别客串tè bié kè chuàn
đặc biệt khách xuyến
nghệ sĩ khách mời đặc biệt; sự xuất hiện khách mời đặc biệt
特别待遇tè bié dài yù
đặc biệt đãi ngộ
đối xử đặc biệt
特别感谢tè bié gǎn xiè
đặc biệt cảm tạ
đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
特别护理tè bié hù lǐ
đặc biệt hộ lý
chăm sóc đặc biệt
特别行政区tè bié xíng zhèng qū
đặc biệt hành
Khu vực hành chính có địa vị pháp lý đặc biệt và quyền tự trị cao, thiết lập theo chính sách cơ bản "một nước hai chế độ" (ví dụ: Hồng Kông, Ma Cao)