[niú bí zi]
弄清词义古今异同的情况,就牵住了学习古代汉语的牛鼻子
nòng qīng cí yì gǔ jīn yì tóng de qíng kuàng , jiù qiān zhù le xué xí gǔ dài hàn yǔ de niú bí zi
Nắm rõ sự khác biệt về nghĩa của từ ngữ xưa và nay thì sẽ nắm được cái cốt lõi khi học Hán ngữ cổ
牵牛鼻子qiān niú bí zi
Ví von nắm bắt điểm mấu chốt hoặc chỗ hiểm yếu của sự vật