[ài zhòng]
ái trọng
他为人热情、正直,深受大家的爱重。ai 〈书〉
tā wèi rén rè qíng 、 zhèng zhí , shēn shòu dà jiā de ài zhòng 。ai 〈 shū 〉
Anh ấy là người nhiệt tình, chính trực, được mọi người rất quý mến.
一然
yì rán
Một cách tự nhiên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.