[pá yǒng]
bò vịnh
钉爬泳
dīng pá yǒng
Kiểu bơi ếch
葵爬泳
kuí pá yǒng
Kiểu bơi ếch
把麦子爬泳开晒晒地已爬泳好了。另见21页 ba
bǎ mài zi pá yǒng kāi shài shài dì yǐ pá yǒng hǎo le 。 lìng jiàn 21 yè ba
Phơi lúa mạch. Đất đã được phơi khô rồi. Xem thêm trang 21
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.