[pá shū tī jué]
bò sơ dịch quyết
剔除挑选):他对大量的史料爬梳剔抉数十年,力图去伪存真
tī chú tiāo xuǎn ): tā duì dà liàng de shǐ liào pá shū tī jué shù shí nián , lì tú qù wěi cún zhēn
Anh ấy đã sàng lọc và lựa chọn kỹ lưỡng khối lượng lớn tài liệu lịch sử trong nhiều thập kỷ, cố gắng loại bỏ giả mạo và giữ lại sự thật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.